BLOG/

Hướng dẫn chơi game/

Hướng dẫn chơi game về Đấu Trường Chân Lý

Cập nhật Đấu Trường Chân Lý: Chi tiết cập nhật phiên bản 15.3

2025-08-27

Bản cập nhật Đấu Trường Chân Lý 15.3 dự kiến ra mắt vào ngày 27 tháng 8 năm 2025, hứa hẹn sẽ mang đến những thay đổi lớn cho meta game hiện tại. Bản cập nhật này tập trung vào việc giảm sức mạnh của các tướng và đội hình đang quá hot, đồng thời tăng sức mạnh cho những lựa chọn ít được ưa chuộng hơn để tạo ra một môi trường cân bằng và đa dạng hơn.


Cập nhật Đấu Trường Chân Lý: Chi tiết cập nhật phiên bản 15.3

 

 

CÂN BẰNG HỆ/TỘC

Bóng Ma

  • Sát thương: 18/36/50% >>> 20/40/60%

Học Viện

  • Kích hoạt Kim Cương: 175 điểm >>> 160 điểm

Pha Lê

  • Mốc 7 – Khuếch đại sát thương: 30% >>> 20%

Đô Vật

  • Hồi máu: 20/50% >>> 15/35%

Đại Cơ Giáp

  • Hồi máu: 10% >>> 12.1%

Vệ Binh Tinh Tú

  • Kích hoạt Kim Cương: 20000 năng lượng >>> 18500 năng lượng

 

CÂN BẰNG TƯỚNG

TƯỚNG 1 VÀNG

Naafiri

  • Lá chắn: 100/120/150 >>> 90/110/150

Syndra

  • Sát thương: 230/345/520 >>> 215/325/485

 

TƯỚNG 2 VÀNG

Xayah

  • Sát thương: 40/60/95 >>> 50/75/115

Dr. Mundo

  • Hồi máu: 300/350/420 >>> 240/280/350

Gangplank

  • Sát thương: 285/430/775 >>> 305/460/815
  • Tỉ lệ rơi vàng: 40% >>> 30%

 

TƯỚNG 3 VÀNG

Ahri

  • Sát thương: 430/650/1100 >>> 430/650/1175

Smolder

  • Sát thương: 225/340/540 >>> 215/325/515

Yasuo

  • Sát thương: 175/260/430 >>> 180/270/430

Caitlyn

  • Sát thương vật lý: 350/525/840 >>> 330/495/790
  • Sát thương phụ: 95/145/240 >>> 85/130/205

Senna

  • Sát thương: 385/580/955 >>> 425/640/1055
  • Sát thương lên kẻ địch phía sau: 85/128/210 >>> 94/141/232

Viego

  • Sát thương nội tại: 60/90/138 >>> 60/90/148
  • Sát thương Combo: 100/150/250 >>> 100/150/270
  • Sát thương Combo cuối cùng: 210/315/530 >>> 210/315/560

 

TƯỚNG 4 VÀNG

Jinx

  • Sát thương nổ: 520/750/3600 >>> 575/875/4000

K’Sante

  • Mốc 3 sao – Sát thương: 800 >>> 1200

Karma

  • Sát thương: 1125/1700/6500 >>> 1050/1575/6500

Leona

  • Mốc 3 sao – Sát thương: 500 >>> 800

Yuumi

  • Sát thương chuẩn: 27/40/144 >>> 25/38/135

Poppy

  • Mốc 3 sao – Sát thương: 2000 >>> 3000, Sát thương lan: 600 >>> 1000

Jarvan IV

  • Mốc 3 sao – Lá chắn: 2000 >>> 1500, Sát thương: 2000 >>> 3000

Ryze

  • Sát thương: 720/1080/6000 >>> 770/1155/6000
  • Mốc 3 sao – Sát thương lan: 550 >>> 1200

Samira

  • Sát thương Linh Tiễn: 330/495/2425 >>> 280/420/2425
  • Sát thương Kho Vũ Khí: 330/495/2425 >>> 280/420/2425

 

TƯỚNG 5 VÀNG

Seraphine

  • Sát thương kỹ năng: 135/205/2468 => 150/225/2468

Yone

  • Tốc độ đánh: 4/4/25% >>> 4.5/4.5/25%
  • Sát thương phép: 90/135/999 >>> 100/160/999

Lee Sin

  • Sát thương lên mục tiêu: 450/675/50000 => 525/800/50000
  • Sát thương lên mục tiêu phụ: 295/445/8000 => 325/500/8000

 

TRANG BỊ

Trang bị thường

Ngọn Giáo Shojin

  • SMCK 18% >>> 15%

Cuồng Đao Guinsoo

  • Tốc độ đánh mỗi giây: 7% >>> 6%

Bùa Xanh

  • Hồi năng lượng: 5 >>> 6

 

Trang bị Ánh Sáng

Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng

  • SMCK: 35% >>> 30%

Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng

  • SMCK/SMPT/Tốc độ đánh: 25%/40%/30 >>> 20%/30%/20%
  • (Mới) Hồi lại toàn bộ máu cho chủ sở hữu.

Vô Cực Kiếm Ánh Sáng

  • SMCK: 70% >>> 65%

Cuồng Đao Ánh Sáng

  • Tốc độ đánh: 30% >>> 25%
  • Nội tại – Tốc độ đánh: 14% >>> 12%

Bùa Xanh Ánh Sáng

  • SMCK/SMPT: 60 >>> 45

Mũ Thích Nghi Ánh Sáng

  • Giáp/Kháng Phép: 60 >>> 75, SMCK/SMPT: 30 >>> 45

 

Trang bị Tạo Tác

Giáp Tay Seeker

  • SMPT: 30 >>> 40

Chùy Bạch Ngân

  • Giáp/Kháng phép: 50 >>> 60
  • (Loại bỏ) Chuyển 1% sát thương gánh chịu thành năng lượng.

Đao Chớp

  • Tốc độ đánh cộng dồn: 7% >>> 6%

 

LÕI NÂNG CẤP

Isekai

  • (Loại bỏ) Trang bị đi kèm

Biệt Đội Tí Hon

  • Thưởng hiệu ứng: 175% >>>200%

Gió Lốc

  • Năng lượng yêu cầu: 600 >>> 550

Màn Đêm Thâm Trầm (Bóng Ma)

  • SMCK/SMPT: 5 >>> 6

Phóng Hỏa

  • Sát thương theo máu tối đa: 12% trong 12 giây >>> 15% trong 15 giây

Sách Lược (Quân Sư)

  • Máu: 200 >>> 150

Ta Sẽ Là Cánh Tay (Đại Cơ Giáp):

  • 60% Tốc độ đánh, 1 Senna và Gangplank >>> 45% Tốc độ đánh

Để Ta Làm Đôi Chân (Đại Cơ Giáp)

  • Giáp/Kháng phép: 15 >>> 10

Và Ta Sẽ Là Bộ Não (Đại Cơ Giáp)

  • Máu: 400 >>> 250

 

THỨC TỈNH

Bình Dị

  • Máu: 300-800 >>> 300-1000
  • Tốc độ đánh: 20-65% >>> 30-85%

Bí Thuật Tối Thượng

  • SMPT khởi đầu: 20% >>> 22%

Băng Linh Chi Chưởng

  • 2 mốc >>> 1 mốc

Băng Thuật (Ryze)

  • Sát thương lên mục tiêu liền kề: 20% >>> 30%

Chuẩn Xác

  • Năng lượng: 10 >>> 5

Chưa Tàn Cuộc

  • Máu khi hạ gục đủ 8 lần: 25% >>> 18%
  • Chống ChịuGiảm sát thương: 30 >>> 25

Fairy Tail

  • Sát thương: 80-220 >>> 80-250

Hat Trick

  • SMCK/SMPT khởi đầu: 20% >>> 16%

Hiệp Hai

  • Máu cọc: 80% >>> 65%

Hiệu Quả

  • Năng lượng giảm trừ: 20 >>> 15

Hố Đen Kỳ Bí

  • Máu vĩnh viễn: 10 >>> 8

K.O Điệu Nghệ (Jhin)

  • Sát thương đòn thứ 4: 40% >>> 35%

Không Thể Cản Phá

  • Máu: 300 >>> 150

Kẻ Hành Hung

  • Bỏ qua giáp: 35% >>> 40%

Luyện Rồng

  • Lá chắn: 120 >>> 135

Người Máy Xạ Thủ (Đại Cơ Giáp)

  • SMCK/SMPT gia tăng: 35% >>> 50%

Nhất Thống (Shen)

  • Lá chắn: 40% >>> 50%
  • Kháng phép cộng dồn: 10 >>> 25

Phi Công Chiến Giáp (Đại Cơ Giáp)

  • Chuyển giao chỉ số và ra khỏi buồng: 50% >>> 60%

Phân Thân Bóng Tối

  • Bản sao: 25% sát thương, 75% máu >>> 22% sát thương, 50% máu

Phòng Thủ Tuyệt Hảo

  • Giá trị lá chắn: 150% >>> 175%

Siêu Thiên Tài

  • Thời gian tích số: 1,5 giây >>> 2 giây

Thích Ứng Vô Hạn

  • Chống chịu tối đa: 55 >>> 60

Thông Linh Chi Lực

  • Năng lượng cho đồng minh: 25% >>> 35%

Thần Tượng

  • Đánh dấu: 3 vòng >>> 5 vòng, Máu: 200 >>> 150

Thể Lực Tối Đa

  • Máu khởi đầu: 35 >>> 40
  • Máu vĩnh viễn mỗi 10 giây sống sót: 10 >>> 12

Truy Đuổi (Lucian)

  • SMPT mỗi lần lướt: 5 >>> 8

Tạ

  • Giảm sát thương: 18% >>> 12%

Tốc Độ Tối Đa

  • Tốc độ đánh khởi đầu: 8% >>> 10%
  • Tốc độ đánh mỗi 3 lần tham gia hạ gục: 1% >>> 1,5%

Vỏ Gai

  • Sát thương thêm mỗi giai đoạn: 5 >>> 8

Xe Chỉ Luồn Kim (Gwen)

  • Sát thương: 50% >>> 45%

Đại Hình

  • Mốc 1: 1000 Máu >>> 900 Máu
  • Mốc 2: 1400 Máu, 30% Khuếch đại sát thương >>> 1250 Máu, 20% Khuếch đại sát thương

 

KẾT LẠI

Bản cập nhật 15.3 được dự đoán sẽ tạo ra một sự thay đổi lớn trong meta game. Việc giảm sức mạnh các lựa chọn phổ biến và tăng sức mạnh cho các tướng và đội hình ít được sử dụng hơn có thể sẽ dẫn đến sự trỗi dậy của các đội hình mới như Xayah reroll, Viego và Ryze carry. Các tộc/hệ như Bóng Ma và Đại Cơ Giáp cũng được tăng sức mạnh, hứa hẹn sẽ mang lại nhiều sự đa dạng hơn cho các chiến thuật trong Đấu Trường Chân Lý.

Nếu bạn quan tâm đến các tin tức mới nhất về game mobile chơi trên PC, hãy tiếp tục theo dõi và đồng hành cùng LDPlayer. Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã bỏ chút thời gian quý báu tham khảo bài viết này.

Mọi phản hồi, góp ý về nội dung bài viết xin vui lòng liên hệ fanpage LDPlayer VN

Cập nhật Đấu Trường Chân Lý: Chi tiết cập nhật phiên bản 15.3